Kasser English

reply

/riˈplai/
danh từ
câu trả lời, lời đáp

reply (/riˈplai/, danh từ) nghĩa là câu trả lời, lời đáp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ câu trả lời, lời đáp
    in reply to your letter – để trả lời thư của ông
  • động từ trả lời, đáp lại; trả lời // câu trả lời
    to reply for somebody – trả lời thay cho ai

Câu ví dụ với reply

I would be grateful if you could reply as soon as possible.
ai wˈʊd biː ˈgreitful if juː kæn riˈplai æz suːn æz ˈpɔsəbl
Tôi rất biết ơn nếu chị trả lời càng sớm càng tốt.
Hà, did you reply to the enquiry from the Singapore client?
eitʃ dˈɪd juː riˈplai tuː ðiː inˈkwaiəri frɔm ðiː ˈklaiənt
Hà, em trả lời thư hỏi của khách Singapore chưa?
Supporters reply that the spin-offs of space research, from weather forecasting to water filters, have paid off many times over, and that the vast majority of the money is spent on Earth, in salaries and factories.
riˈplai ðæt ðiː ɔv ˈspeis riˈsəːtʃ frɔm ˈweθə fˈɔːkɑːstɪŋ tuː ˈwɔːtə hæv pei ɔːf ˈmeni tˈaɪmz ˈouvə ænd ðæt ðiː vɑːst məˈdʤɔriti ɔv ðiː ˈmʌni ˈɪz spent ɔn əːθ in ænd
Người ủng hộ đáp rằng các sản phẩm phụ của nghiên cứu vũ trụ, từ dự báo thời tiết tới bộ lọc nước, đã sinh lợi gấp nhiều lần, và đại đa số tiền được chi trên Trái Đất, cho lương và nhà máy.