retire
/riˈtaiə/
động từ
rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...); đi ngủ ((cũng) to retire to bed); thôi việc; về hưu
retire (/riˈtaiə/, động từ) nghĩa là rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...); đi ngủ ((cũng) to retire to bed); thôi việc; về hưu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 2 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...); đi ngủ ((cũng) to retire to bed); thôi việc; về hưuto retire from the room – ra khỏi căn phòng
- danh từ (quân sự) hiệu lệnh rút luito sound the retire – thổi kèn ra lệnh rút lui
Câu ví dụ với retire
According to the press release, the CEO will retire in June.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː pres riˈliːs ðiː ˈsiˌiˈoʊ wil riˈtaiə in dʤuːn
Theo thông cáo báo chí, CEO sẽ nghỉ hưu vào tháng Sáu.
My father decided to retire at sixty.
mai ˈfɑːðə diˈsaidid tuː riˈtaiə æt ˈsiksti
Bố tôi quyết định nghỉ hưu ở tuổi sáu mươi.