rocket
/ˈrɔkit/
danh từ
(thực vật học) cải lông; pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên; tên lửa, rôcket
rocket (/ˈrɔkit/, danh từ) nghĩa là (thực vật học) cải lông; pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên; tên lửa, rôcket. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (thực vật học) cải lông; pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên; tên lửa, rôcket
- động từ bắn tên lửa, bắn rôcket; bay vụt lên (gà lôi đỏ...); lao lên như tên bắn (ngựa...)