roll (/ˈroulkɔːl/, danh từ) nghĩa là cuốn, cuộn, súc, ổ; ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...); văn kiện, hồ sơ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cuốn, cuộn, súc, ổ; ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...); văn kiện, hồ sơrolls of paper – những cuộn giấy
- động từ lăn, vần; cuốn, quấn, cuộn; đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vangto roll a barrel – lăn (vần) một cái thùng