Kasser English

root

/ruːt/
danh từ
rễ (cây); cây con cả rễ (để đem trồng); ((thường) số nhiều) các cây có củ (cà rốt, củ cải...)

root (/ruːt/, danh từ) nghĩa là rễ (cây); cây con cả rễ (để đem trồng); ((thường) số nhiều) các cây có củ (cà rốt, củ cải...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ rễ (cây); cây con cả rễ (để đem trồng); ((thường) số nhiều) các cây có củ (cà rốt, củ cải...)
    to take root; to strike root – bén rễ
  • động từ làm bén rễ, làm bắt rễ (cây...); (nghĩa bóng) làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào; (+ up, out...) nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc
    terror rooted him to the spot – sự khiếp sợ làm cho anh ta đứng chôn chân tại chỗ

Câu ví dụ với root

Instead of punishing petty crime harshly, we should address its root causes.
inˈsted ɔv pˈʌnɪʃɪŋ ˈpeti kraim hˈɑːʃli wiː ʃˈʊd əˈdres its ruːt
Thay vì trừng phạt tội vặt nặng tay, ta nên giải quyết nguyên nhân gốc rễ.
Rehabilitation should be the priority. Teenagers who are convicted and locked up often learn more about crime inside than outside, whereas restorative programmes and support address the root causes, which are usually deprivation and neglect.
ˈriːə ʃˈʊd biː ðiː priority huː ɑː ænd p ˈɔːfn ləːn mɔː əˈbaut kraim ˈinˈsaid ðæn ˈautˈsaid we rˈ z risˈtɔrətiv ænd səˈpɔːt əˈdres ðiː ruːt wit ɑː ˈjuː u li ænd niˈglekt
Cải tạo nên là ưu tiên. Thiếu niên bị kết án và giam giữ thường học thêm về tội phạm ở trong tù hơn ở ngoài, trong khi các chương trình phục hồi và hỗ trợ giải quyết được nguyên nhân gốc rễ, thường là thiếu thốn và bị bỏ bê.