Kasser English

rumour

/ˈruːmə/
danh từ
tiếng đồn, tin đồn

rumour (/ˈruːmə/, danh từ) nghĩa là tiếng đồn, tin đồn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tiếng đồn, tin đồn
    has it (goes) that – người ta đồn rằng
  • động từ đồn, đồn đại
    it is rumoured that – người ta đồn rằng