Kasser English

sacred

/ˈseikrid/
tính từ
(thuộc) thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng, bất khả xâm phạm

sacred (/ˈseikrid/, tính từ) nghĩa là (thuộc) thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng, bất khả xâm phạm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với sacred

Overtourism puts such pressure on sacred sites that some have had to close.
sʌtʃ ˈpreʃə ɔn ˈseikrid ðæt sʌm hæv hæv tuː klous
Quá tải du lịch gây áp lực lớn đến mức một số địa điểm linh thiêng phải đóng cửa.