safe (/seɪf/, tính từ) nghĩa là an toàn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ an toàn, chắc chắn; có thể tin cậy, chắc chắn; thận trọng, dè dặtto feel safe – cảm thấy an toàn
- danh từ chạn (đựng đồ ăn); tủ sắt, két bạc
Câu ví dụ với safe
Tom (8.33 a.m.): Safe trip! Boarding is from gate 8, don't miss it.
tɔm ˈæm seif trip ˈbɔːdiɳ ˈɪz frɔm geit dount mis it
Tom (8:33 sáng): Đi an toàn nhé! Lên máy bay ở cổng 8, đừng lỡ chuyến.
They might help prevent famine by increasing the food supply, but many people worry they are not safe.
ðei mait help priˈvent ˈfæmin bai inˈkriːsiɳ ðiː fuːd səˈplai bʌt ˈmeni ˈpiːpl ˈwʌri ðei ɑː nɔt seif
Chúng có thể giúp ngăn nạn đói bằng cách tăng nguồn cung, nhưng nhiều người lo chúng không an toàn.
Partly. If there were more cycle lanes and safe crossings for pedestrians, forbidding cars would work well. Petrol would also be saved.
ˈpɑːtli if ðeə biː mɔː ˈsaikl ænd seif fɔː fəˈbidiɳ wˈʊd wəːk wel ˈpetrəl wˈʊd ˈɔːlsou biː
Một phần. Nếu có thêm làn xe đạp và lối băng qua an toàn cho người đi bộ, việc cấm ô tô sẽ hiệu quả. Xăng cũng được tiết kiệm.