satisfaction
/,sætisˈfækʃn/
danh từ
sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn; sự trả nợ; sự làm tròn nhiệm vụ; (tôn giáo) sự chuộc tội (của Chúa)
satisfaction (/,sætisˈfækʃn/, danh từ) nghĩa là sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn; sự trả nợ; sự làm tròn nhiệm vụ; (tôn giáo) sự chuộc tội (của Chúa). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 2 của Kasser English.
Câu ví dụ với satisfaction
It's important, but job satisfaction matters more. A demanding job with a lot of pressure isn't worth it, even with a good wage.
imˈpɔːtənt bʌt dʤɔb mɔː ei dɪmˈɑːndɪŋ dʤɔb wi ei lɔt ɔv ˈpreʃə wəːθ it ˈiːvən wi ei gud weidʤ
Quan trọng, nhưng sự hài lòng trong công việc quan trọng hơn. Một việc nặng nhọc, áp lực lớn thì không đáng, dù lương tốt.