scale (/skeil/, danh từ) nghĩa là vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ); (thực vật học) vảy bắc; vảy, vật hình vảy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ); (thực vật học) vảy bắc; vảy, vật hình vảy
- động từ đánh vảy, lột vảy; cạo lớp gỉ; cạo cáu, cạo bựa
Câu ví dụ với scale
It depends on the scale. Tourism provides revenue for conservation and livelihoods for residents, but overtourism puts such pressure on monuments and pilgrimage sites that they physically deteriorate.
it ɔn ðiː skeil ˈtuərizm ˈrevinjuː fɔː ænd fɔː bʌt sʌtʃ ˈpreʃə ɔn ænd ˈpilgrimidʤ ðæt ðei fˈɪzɪkli diˈtiəriəreit
Tuỳ quy mô. Du lịch đem lại nguồn thu cho bảo tồn và kế sinh nhai cho cư dân, nhưng quá tải du lịch gây áp lực lên di tích và các điểm hành hương tới mức chúng xuống cấp về vật chất.
Perhaps a small base on Mars within a century, but colonising it on a large scale isn't feasible with current technology. Still, curiosity has always driven exploration, and I don't think that will change.
pəˈhæps ei smɔːl beis ɔn mɑːz wiˈ in ei ˈsentʃuri bʌt it ɔn ei lɑːdʤ skeil ˈfiːzəbl wi ˈkʌrənt tekˈnɔlədʤi stil hæv ˈɔːlwəz draiv ænd ai dount θiɳk ðæt wil tʃeindʤ
Có lẽ một căn cứ nhỏ trên sao Hoả trong vòng một thế kỷ, nhưng định cư quy mô lớn thì không khả thi với công nghệ hiện nay. Dù vậy, trí tò mò luôn thúc đẩy khám phá, và tôi không nghĩ điều đó sẽ thay đổi.