scared (/skeəd/, tính từ) nghĩa là sợ hãi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.
Câu ví dụ với scared
Oh no! Were you scared?
ou nou biː juː skˈeəd
Ôi! Bạn có sợ không?
I was scared, so I turned off the TV and listened.
ai biː skˈeəd sou ai tˈɜːnd ɔːf ðiː ˈtiˈvi ænd
Tôi sợ nên tắt ti vi và lắng nghe.
It was my cat. She was scared of the storm too! I laughed and we went to bed.
it biː mai kæt ʃiː biː skˈeəd ɔv ðiː stɔːm tuː ai ænd wiː tuː bed
Là con mèo của tôi. Nó cũng sợ bão! Tôi bật cười và chúng tôi đi ngủ.