Kasser English

scenery

/ˈsiːnəri/
danh từ
(sân khấu) đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông; phong cảnh, cảnh vật

scenery (/ˈsiːnəri/, danh từ) nghĩa là (sân khấu) đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông; phong cảnh, cảnh vật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.