scheme
/skiːm/
danh từ
sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp; kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ; lược đồ, giản đồ, sơ đồ
scheme (/skiːm/, danh từ) nghĩa là sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp; kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ; lược đồ, giản đồ, sơ đồ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp; kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ; lược đồ, giản đồ, sơ đồthe scheme of colour – nguyên tắc phối hợp các màu
- động từ vạch kế hoạch (làm gì); có kế hoạch thực hiện (điều gì); âm mưu, mưu đồ (làm việc gì); sơ đồ
Câu ví dụ với scheme
After probation, you're eligible to join the health insurance scheme.
ˈɑːftə iˈliminəbl tuː dʤɔin ðiː ˈhiːliɳ inˈʃuərəns skiːm
Sau thử việc, bạn đủ điều kiện tham gia chương trình bảo hiểm y tế.