seal (/siːl/, danh từ) nghĩa là (động vật học) chó biển; (như) sealskin; dấu niêm phong. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (động vật học) chó biển; (như) sealskin; dấu niêm phongleaden seal – dấu chì (niêm phong thùng rượu...)
- động từ săn chó biển; áp triện, đóng dấu, chứng thực; đóng kín, bịt kín, gắn xisealed up windows – cửa sổ bịt kín