search
/səːtʃ/
danh từ
sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát; sự điều tra, sự nghiên cứu; đang đi tìm cái gì
search (/səːtʃ/, danh từ) nghĩa là sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát; sự điều tra, sự nghiên cứu; đang đi tìm cái gì. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát; sự điều tra, sự nghiên cứu; đang đi tìm cái gìright of search – (pháp lý) quyền khám tàu
- động từ nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát; dò, tham dò; điều trato search the house for weapons – khám nhà tìm vũ khí
Câu ví dụ với search
As people migrate to cities in search of work, house prices soar, which forces low-income families into inadequate accommodation.
æz ˈpiːpl maiˈgreit tuː in səːtʃ ɔv wəːk haus sɔː wit ˈintu inˈædikwit ə
Khi người dân di cư lên thành phố tìm việc, giá nhà tăng vọt, buộc các gia đình thu nhập thấp phải ở chỗ không đạt chuẩn.