shall (/ʃæl, ʃəl, ʃl/, trợ động từ) nghĩa là sẽ; thế nào cũng sẽ, nhất định sẽ phải; chắc sẽ, hẳn là sẽ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với shall
Shall we arrange the training for next month?
ʃæl wiː əˈreindʤ ðiː ˈtreiniɳ fɔː nekst mʌnθ
Chúng ta sắp xếp buổi đào tạo vào tháng sau nhé?
Wednesday works for me. Shall I book the small meeting room in advance?
ˈwenzdi fɔː miː ʃæl ai buk ðiː smɔːl ˈmiːtiɳ rum in ədˈvɑːns
Thứ Tư được. Mình đặt phòng họp nhỏ trước nhé?
Fair enough. Shall we vote on it at the end?
feə iˈnʌf ʃæl wiː vout ɔn it æt ðiː end
Hợp lý. Cuối buổi chúng ta biểu quyết nhé?
Tom (7.48 a.m.): Oh no. The vendor is expecting us at 2 p.m. Shall I reschedule?
tɔm ˈæm ou nou ðiː ˈvendɔː ˈɪz s æt ˈpiˈɛm ʃæl ai
Tom (7:48 sáng): Ôi không. Nhà cung cấp hẹn chúng ta lúc 2 giờ chiều. Mình dời lịch nhé?