shame (/ʃeim/, danh từ) nghĩa là sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn; điều xấu hổ, mối nhục. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn; điều xấu hổ, mối nhụcflushed with shame – đỏ mặt vì thẹn
- động từ làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho; (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối vì xấu hổto shame somebody into doing something – làm ai xấu hổ đến phải làm việc gì