sharply
/ʃˈɑːpli/
trạng từ
sắt, nhọn, bén; rõ nghĩa, dễ nhận, rõ ràng, sắc nét; thình lình, đột ngột (về đoạn cong, đường cong, dốc )
sharply (/ʃˈɑːpli/, trạng từ) nghĩa là sắt, nhọn, bén; rõ nghĩa, dễ nhận, rõ ràng, sắc nét; thình lình, đột ngột (về đoạn cong, đường cong, dốc ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với sharply
Air pollution has risen sharply in recent years.
eə pəˈluːʃn hæv raiz ʃˈɑːpli in ˈriːsnt
Ô nhiễm không khí đã tăng mạnh trong những năm gần đây.
Yes, definitely. Air pollution has risen sharply because traffic and factories pollute the air, and the river near my house is contaminated.
jes dˈɛfɪnətli eə pəˈluːʃn hæv raiz ʃˈɑːpli biˈkɔz træfik ænd pəˈluːt ðiː eə ænd ðiː ˈrivə niə mai haus ˈɪz
Có, chắc chắn rồi. Ô nhiễm không khí tăng mạnh vì xe cộ và nhà máy làm ô nhiễm không khí, và con sông gần nhà tôi bị nhiễm bẩn.
Over the past decade, the amount of time children spend on digital devices has risen sharply.
ˈouvə ðiː pɑːst ˈdekeid ðiː əˈmaunt ɔv taim tʃaild spend ɔn ˈdidʤitl hæv raiz ʃˈɑːpli
Trong thập kỷ qua, thời gian trẻ em dành cho thiết bị số đã tăng mạnh.
It's beginning to. The average lifespan has risen sharply, while the fertility rate is falling, which is the classic demographic pattern. The number of people over 65 is projected to double within thirty years.
biˈginiɳ tuː ðiː ˈævəridʤ hæv raiz ʃˈɑːpli wail ðiː fəːˈtiliti reit ˈɪz wit ˈɪz ðiː ˈklæsik ˈpætən ðiː ˈnʌmbə ɔv ˈpiːpl ˈouvə ˈɪz tuː ˈdʌbl wiˈ in ˈθəːti
Đang bắt đầu. Tuổi thọ trung bình tăng mạnh trong khi mức sinh giảm, đúng mô hình nhân khẩu học kinh điển. Số người trên 65 được dự báo tăng gấp đôi trong ba mươi năm.
Few topics divide economists as sharply as the effect of automation on employment.
fjuː diˈvaid æz ʃˈɑːpli æz ðiː iˈfekt ɔv ɔn imˈplɔimənt
Ít chủ đề nào chia rẽ các nhà kinh tế gay gắt như tác động của tự động hoá lên việc làm.