Kasser English

shine

/ʃain/
động từ
chiếc sáng, toả sáng, soi sáng; sáng, bóng; giỏi, cừ; trội

shine (/ʃain/, động từ) nghĩa là chiếc sáng, toả sáng, soi sáng; sáng, bóng; giỏi, cừ; trội. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ chiếc sáng, toả sáng, soi sáng; sáng, bóng; giỏi, cừ; trội
    the sun shines bright – mặt trời chiếu sáng
  • danh từ ánh sáng, ánh nắng; nước bóng; (từ lóng) sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận
    it's rain and shine together – trời vừa mưa vừa nắng