Kasser English

shortage

/ˈʃɔːtidʤ/
danh từ
sự thiếu; số lượng thiếu

shortage (/ˈʃɔːtidʤ/, danh từ) nghĩa là sự thiếu; số lượng thiếu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với shortage

The delivery was delayed due to a shortage of drivers.
ðiː diˈlivəri biː dɪlˈeɪd djuː tuː ei ˈʃɔːtidʤ ɔv
Việc giao hàng bị trễ do thiếu tài xế.
Good. And procurement must shorten the lead time, or we'll face a shortage every month.
gud ænd prəkjˈɔːmənt mʌst - məst ˈʃɔːtn ðiː led taim ɔː feis ei ˈʃɔːtidʤ ˈevri mʌnθ
Tốt. Và bộ phận thu mua phải rút ngắn thời gian giao hàng, nếu không ta sẽ thiếu hàng mỗi tháng.