Kasser English

silence

/ˈsailidʤ/
danh từ
sự lặng thinh, sự nín lặng; tính trầm lặng; sự im hơi lặng tiếng

silence (/ˈsailidʤ/, danh từ) nghĩa là sự lặng thinh, sự nín lặng; tính trầm lặng; sự im hơi lặng tiếng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự lặng thinh, sự nín lặng; tính trầm lặng; sự im hơi lặng tiếng
    silence gives consent – làm thinh là tình đã thuận
  • động từ bắt phải im, bắt phải câm họng
    to silence the enemy's batteries – bắt pháo địch phải câm họng