simply (/ˈsimpli/, trạng từ) nghĩa là chỉ là; thường là; đơn giản; mộc mạc; hồn nhiên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với simply
Some argue that linguistic uniformity is simply the price of progress, much as harsh sentences are defended as the price of public safety.
sʌm ˈɑːgjuː ðæt lɪŋɡwˈɪstɪk ˈɪz ˈsimpli ðiː prais ɔv progress mʌtʃ æz hɑːʃ ɑː æz ðiː prais ɔv ˈpʌblik ˈseifti
Một số người cho rằng sự đồng nhất ngôn ngữ đơn giản là cái giá của tiến bộ, giống như các bản án hà khắc được bảo vệ là cái giá của an toàn công cộng.