Kasser English

sink

/siɳk/
danh từ
thùng rửa bát, chậu rửa bát; ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ; đầm lầy

sink (/siɳk/, danh từ) nghĩa là thùng rửa bát, chậu rửa bát; ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ; đầm lầy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thùng rửa bát, chậu rửa bát; ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ; đầm lầy
    a sink of vices – một ổ truỵ lạc
  • động từ chìm; hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống; hõm vào, hoắm vào (má...)
    ship sinks – tàu chìm