Kasser English

slam

/slæm/
động từ
đóng sầm (cửa); ném phịch (vật gì, xuống bàn...); (từ lóng) thắng một cách dễ dàng

slam (/slæm/, động từ) nghĩa là đóng sầm (cửa); ném phịch (vật gì, xuống bàn...); (từ lóng) thắng một cách dễ dàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ đóng sầm (cửa); ném phịch (vật gì, xuống bàn...); (từ lóng) thắng một cách dễ dàng
    to slam the door on somebody – đóng cửa sầm một cái vào mặt ai
  • danh từ tiếng cửa đóng sầm; sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương); (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn