Kasser English

snippet

/ˈsnipit/
danh từ
miếng nhỏ cắt ra; mụn vải; (số nhiều) sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt; (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh

snippet (/ˈsnipit/, danh từ) nghĩa là miếng nhỏ cắt ra; mụn vải; (số nhiều) sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt; (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.