software (/sˈɒftweə/, danh từ) nghĩa là phần mềm (của máy tính). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với software
We invested heavily in new software last year.
wiː ˈhevili in njuː sˈɒftweə lɑːst jəː
Năm ngoái chúng tôi đầu tư mạnh vào phần mềm mới.
Please back up your files before you upgrade the software.
pliːz bæk p jɔː biˈfɔː juː ˈ pˈgreid ðiː sˈɒftweə
Hãy sao lưu tập tin trước khi nâng cấp phần mềm.
Should we also install the new firewall software?
ʃˈʊd wiː ˈɔːlsou inˈstɔːl ðiː njuː fˈaɪəwɔːl sˈɒftweə
Ta cũng nên cài phần mềm tường lửa mới chứ?
You must not copy the software without a licence.
juː mʌst - məst nɔt ˈkɔpi ðiː sˈɒftweə wiˈ aut ei ˈlaisəns
Bạn không được sao chép phần mềm mà không có giấy phép.
I'm a member of staff at a software company. They recruited me two years ago.
ei ˈmembə ɔv stɑːf æt ei sˈɒftweə ˈkʌmpəni ðei miː tuː əˈgou
Tôi là nhân viên ở một công ty phần mềm. Họ tuyển tôi hai năm trước.