Kasser English

solvent

/ˈsɔlvənt/
danh từ
dung môi; yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi

solvent (/ˈsɔlvənt/, danh từ) nghĩa là dung môi; yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ dung môi; yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi
    water is the commonest solvent – nước là dung môi thông thường nhất
  • tính từ có khả năng hoà tan; (nghĩa bóng) có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...); có thể trả được nợ