Kasser English

south

/sauθ/
tính từ
nam

south (/sauθ/, tính từ) nghĩa là nam. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ nam
    South Vietnam – miền Nam Việt nam
  • trạng từ về hướng nam; ở phía nam
    to go south – đi về hướng nam
  • danh từ hướng nam, phương nam, phía nam; miền nam; gió nam
  • động từ đi về hướng nam; đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng...); (thiên văn) phương nam

Câu ví dụ với south

Our team is responsible for marketing in the south.
ˈauə tiːm ˈɪz risˈpɔnsəbl fɔː mˈɑːkɪtɪŋ in ðiː sauθ
Nhóm chúng tôi chịu trách nhiệm tiếp thị ở miền Nam.
A hypothetical study of 2,000 manufacturing firms in South-East Asia illustrates the paradox.
ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈstʌdi ɔv mˌænjuːfˈæktʃərɪŋ in ˈeɪʒə ðiː ˈpærədɔks
Một nghiên cứu giả định trên 2.000 doanh nghiệp sản xuất ở Đông Nam Á minh hoạ nghịch lý này.