spectator (/spekˈteitə/, danh từ) nghĩa là người xem, khán giả. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với spectator
Playing, although I also enjoy watching the national championship as a spectator. The crowd of supporters in the stadium creates a great atmosphere.
ɔːlˈðou ai ˈɔːlsou inˈdʤɔi wˈɒtʃɪŋ ðiː ˈneiʃənl ˈtʃæmpjənʃip æz ei spekˈteitə ðiː kraud ɔv in ðiː ˈsteidjəm ei greit ˈætməsfiə
Chơi, dù tôi cũng thích xem giải vô địch quốc gia với tư cách khán giả. Đám đông cổ động viên trong sân vận động tạo ra bầu không khí tuyệt vời.