spin (/spin/, động từ) nghĩa là quay (tơ); chăng (tơ nhện); tiện (bằng máy). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ quay (tơ); chăng (tơ nhện); tiện (bằng máy)
- danh từ sự quay tròn, sự xoay tròn; (hàng không) sự vừa đâm xuống vừa quay tròn; (thể dục,thể thao) sự xoáy (bóng crickê)
Câu ví dụ với spin
Satellite spin-offs such as GPS show that scientific expenditure eventually pays off.
ˈsætəlait sʌtʃ æz ʃou ðæt iksˈpenditʃə iˈventjuəli ɔːf
Các sản phẩm phụ từ vệ tinh như GPS cho thấy chi tiêu khoa học cuối cùng sẽ sinh lợi.
Only partly. Satellites in orbit now predict storms and guide farmers, and spin-offs from space research include medical scanners. In the long term, the investment tends to pay off.
ˈounli ˈpɑːtli in ˈɔːbit nau priˈdikt ænd ɡˈaɪd ænd frɔm ˈspeis riˈsəːtʃ inˈkluːd ˈmedikəl in ðiː lɔɳ təːm ðiː inˈvestmənt tuː pei ɔːf
Chỉ phần nào. Vệ tinh trên quỹ đạo giờ dự báo bão và hướng dẫn nông dân, còn sản phẩm phụ từ nghiên cứu vũ trụ gồm cả máy quét y tế. Về dài hạn, khoản đầu tư có xu hướng sinh lợi.
Supporters reply that the spin-offs of space research, from weather forecasting to water filters, have paid off many times over, and that the vast majority of the money is spent on Earth, in salaries and factories.
riˈplai ðæt ðiː ɔv ˈspeis riˈsəːtʃ frɔm ˈweθə fˈɔːkɑːstɪŋ tuː ˈwɔːtə hæv pei ɔːf ˈmeni tˈaɪmz ˈouvə ænd ðæt ðiː vɑːst məˈdʤɔriti ɔv ðiː ˈmʌni ˈɪz spent ɔn əːθ in ænd
Người ủng hộ đáp rằng các sản phẩm phụ của nghiên cứu vũ trụ, từ dự báo thời tiết tới bộ lọc nước, đã sinh lợi gấp nhiều lần, và đại đa số tiền được chi trên Trái Đất, cho lương và nhà máy.