sponsor (/ˈspɔnsə/, danh từ) nghĩa là cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu; người bảo đảm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với sponsor
Not only will the campaign target younger consumers on social media, but it will also sponsor two local festivals.
nɔt ˈounli wil ðiː kæmˈpein ˈtɑːgit ˈjʌɳgə ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm bʌt it wil ˈɔːlsou ˈspɔnsə tuː ˈloukəl
Chiến dịch không những nhắm đến người tiêu dùng trẻ trên mạng xã hội mà còn tài trợ hai lễ hội địa phương.