spray
/sprei/
danh từ
cành nhỏ (có hoa); cành thoa; bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...)
spray (/sprei/, danh từ) nghĩa là cành nhỏ (có hoa); cành thoa; bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cành nhỏ (có hoa); cành thoa; bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...)a spray of peach-tree – cành đào
- động từ bơm, phun (thuốc trừ sâu...)