Kasser English

square

/skweə/
tính từ
vuông; to ngang; đẫy, ních bụng

square (/skweə/, tính từ) nghĩa là vuông; to ngang; đẫy, ních bụng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ vuông; to ngang; đẫy, ních bụng
    a square table – bàn vuông
  • danh từ hình vuông; quảng trường; khu nhà khối giáp bốn phố
    Badinh square – quảng trường Ba đình
  • trạng từ vuông vắn; thẳng góc với; trúng; thật thà, thẳng thắn
    to sit square on one's seat – ngồi vuông vắt trên ghế
  • động từ làm cho vuông, đẽo cho vuông; điều chỉnh, làm cho hợp; thanh toán, trả (nợ)
    to square one's practice with one's principles – làm cho việc làm của mình hợp với những nguyên tắc mình đề ra

Câu ví dụ với square

Three hundred square metres, fully furnished, but the rent is quite high.
θriː ˈhʌndrəd skweə ˈfuli ˈfəːniʃt bʌt ðiː rent ˈɪz kwait hai
Ba trăm mét vuông, đầy đủ nội thất, nhưng tiền thuê khá cao.
The new office, which has eight hundred square metres of floor space, is fully furnished and easily accessible by bus and metro.
ðiː njuː ˈɔfis wit hæv eit ˈhʌndrəd skweə ɔv floor ˈspeis ˈɪz ˈfuli ˈfəːniʃt ænd ˈiːzili ækˈsesəbl bai bʌs ænd ˈmetrou
Văn phòng mới, có tám trăm mét vuông diện tích sàn, đầy đủ nội thất và dễ đi lại bằng xe buýt và tàu điện.