Kasser English

squint

/skwint/
động từ
có tật lác mắt; liếc, liếc nhìn; làm cho (mắt) lác

squint (/skwint/, động từ) nghĩa là có tật lác mắt; liếc, liếc nhìn; làm cho (mắt) lác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ có tật lác mắt; liếc, liếc nhìn; làm cho (mắt) lác
    to squint at something – liếc nhìn vật gì
  • tính từ (y học) lác (mắt)
  • danh từ tật lác mắt; cái liếc mắt; (thông tục) sự nhìn, sự xem
    let me have a squintat it – cho tôi xem một tí nào