Kasser English

stable

/ˈsteibl/
tính từ
vững vàng; ổn định; kiên định, kiên quyết; (vật lý) ổn định, bền

stable (/ˈsteibl/, tính từ) nghĩa là vững vàng; ổn định; kiên định, kiên quyết; (vật lý) ổn định, bền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ vững vàng; ổn định; kiên định, kiên quyết; (vật lý) ổn định, bền
    a stable politician – một nhà chính trị kiên định
  • danh từ chuồng (ngựa, bò, trâu...); đàn ngựa đua (ở một chuồng nào); (số nhiều) (quân sự) công tác ở chuồng ngựa
  • động từ cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng; ở trong chuồng (ngựa); (nghĩa bóng) nằm, ở
    they stable where they can – họ tìm được chỗ nào thì nằm chỗ ấy

Câu ví dụ với stable

Sales declined in May. However, profit remained stable.
in mei hauˈevə profit ˈsteibl
Doanh số giảm trong tháng Năm. Tuy nhiên, lợi nhuận vẫn ổn định.
The amount of plastic waste remained stable last year.
ðiː əˈmaunt ɔv ˈplæstik weist ˈsteibl lɑːst jəː
Lượng rác nhựa giữ ổn định năm ngoái.