Kasser English

staff

/stɑːf/
danh từ
gậy, ba toong; gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực); cán, cột

staff (/stɑːf/, danh từ) nghĩa là gậy, ba toong; gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực); cán, cột. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ gậy, ba toong; gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực); cán, cột
  • động từ bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan)
    to staff an office with capable cadres – bố trí cán bộ có khả năng cho một cơ quan

Câu ví dụ với staff

Sales staff send a daily schedule to their manager.
stɑːf send ei ˈdeili ˈʃedjuː tuː ðeə ˈmænidʤə
Nhân viên kinh doanh gửi lịch hằng ngày cho quản lý.
Staff must fill in a leave form at least one week in advance.
stɑːf mʌst - məst fil in ei liːv fɔːm æt liːst wʌn wiːk in ədˈvɑːns
Nhân viên phải điền đơn nghỉ phép trước ít nhất một tuần.
The delay was disappointing, but the staff were helpful.
ðiː diˈlei biː bʌt ðiː stɑːf biː ˈhelpful
Việc trễ hẹn thật đáng thất vọng, nhưng nhân viên rất nhiệt tình.
Admission to the trade fair is free for all staff.
ədˈmiʃn tuː ðiː treid feə ˈɪz friː fɔː ɔːl stɑːf
Vào cửa hội chợ thương mại miễn phí cho toàn thể nhân viên.
We want an office where staff can commute easily.
wiː wɔnt æn ˈɔfis we stɑːf kæn kəˈmjuːt ˈiːzili
Chúng tôi muốn một văn phòng nơi nhân viên có thể đi làm dễ dàng.