Kasser English

standby

/stˈændbaɪ/
tính từ
dự phòng, dự trữ; on standby; (quân sự) sẵn sàng tuân lệnh, trực chiến

standby (/stˈændbaɪ/, tính từ) nghĩa là dự phòng, dự trữ; on standby; (quân sự) sẵn sàng tuân lệnh, trực chiến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ dự phòng, dự trữ; on standby; (quân sự) sẵn sàng tuân lệnh, trực chiến
    standby equipment – thiết bị có sẵn để dùng khi cần
  • danh từ số nhiều standbys; người hoặc vật sẵn sàng làm thứ thay thế hoặc trong trường hợp khẩn cấp
    aspirin is a good standby for headaches – atxpirin là thuốc dự phòng rất tốt cho chứng nhức đầu