stapler (/ˈsteɪplə/, danh từ) nghĩa là dập ghim., có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với stapler
The stapler in the drawer needs replacing.
ðiː ˈsteiplə in ðiː ˈdrɔːə ˈniːdz
Dập ghim trong ngăn kéo cần được thay.
stapler (/ˈsteɪplə/, danh từ) nghĩa là dập ghim., có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.