Kasser English

stem

/stem/
động từ
tước cọng (lá thuốc lá); làm cuống cho (hoa giả...); (+ in) phát sinh, bắt nguồn

stem (/stem/, động từ) nghĩa là tước cọng (lá thuốc lá); làm cuống cho (hoa giả...); (+ in) phát sinh, bắt nguồn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ tước cọng (lá thuốc lá); làm cuống cho (hoa giả...); (+ in) phát sinh, bắt nguồn
  • danh từ (thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa); chân (cốc uống rượu); ống (tẩu thuốc)

Câu ví dụ với stem

Rising sea levels stem from the melting of polar ice.
ˈraiziɳ siː stem frɔm ðiː ˈmeltiɳ ɔv ˈpoulə ais
Mực nước biển dâng bắt nguồn từ băng ở hai cực tan.