Kasser English

sticky

/ˈstiki/
tính từ
dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp; khó tính, khó khăn (tính nết); hết sức khó chịu, rất đau đớn

sticky (/ˈstiki/, tính từ) nghĩa là dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp; khó tính, khó khăn (tính nết); hết sức khó chịu, rất đau đớn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.