Kasser English

stiff

/stif/
tính từ
cứng, cứng đơ, ngay đơ; cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng; cứng, nhắc, không tự nhiên

stiff (/stif/, tính từ) nghĩa là cứng, cứng đơ, ngay đơ; cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng; cứng, nhắc, không tự nhiên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ cứng, cứng đơ, ngay đơ; cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng; cứng, nhắc, không tự nhiên
    stiff collar – cổ cứng
  • danh từ (từ lóng) xác chết; người không thể sửa đổi được; người vụng về thô kệch