stitch (/stitʃ/, danh từ) nghĩa là mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu; (thông tục) một tí, một mảnh; sự đau xóc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu; (thông tục) một tí, một mảnh; sự đau xócto put stitches in a wound – khâu vết thương lại
- động từ khâu, may; vá