Kasser English

stress

/stres/
danh từ
sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn; sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự

stress (/stres/, danh từ) nghĩa là sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn; sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn; sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự
    to lay stress on something – nhấn mạnh một điều gì
  • động từ nhấn mạnh (một âm, một điểm...); (kỹ thuật) cho tác dụng ứng suất; (cơ học) ứng suất, ứng lực

Câu ví dụ với stress

A heavy workload can lead to stress.
ei ˈhevi kæn led tuː stres
Khối lượng công việc nặng có thể dẫn đến căng thẳng.
Research suggests that stress affects both mental and physical health.
riˈsəːtʃ ðæt stres bouθ ˈmentl ænd ˈfizikəl ˈhiːliɳ
Nghiên cứu cho thấy căng thẳng ảnh hưởng đến cả sức khoẻ tinh thần lẫn thể chất.
I try to eat a balanced diet, but I consume too much junk food when I'm under stress.
ai trai tuː iːt ei bˈælənst ˈdaiət bʌt ai kənˈsjuːm tuː mʌtʃ dʤʌɳk fuːd wen ˈʌndə stres
Tôi cố ăn cân bằng, nhưng khi căng thẳng tôi ăn quá nhiều đồ ăn vặt.
Both matter, but I believe mental well-being is often ignored. Treatment for stress or addiction should be easier to get.
bouθ ˈmætə bʌt ai biˈliːv ˈmentl ˈwelˈbiːi ˈɪz ˈɔːfn ˈtriːtmənt fɔː stres ɔː əˈdikʃn ʃˈʊd biː tuː get
Cả hai đều quan trọng, nhưng tôi tin sức khoẻ tinh thần thường bị bỏ qua. Việc điều trị căng thẳng hay nghiện nên dễ tiếp cận hơn.