Kasser English

stuff

/stʌf/
danh từ
chất, chất liệu; thứ, món; (the stuff) (thông tục) tiền nong; gỗ lạt; đạn; vải len

stuff (/stʌf/, danh từ) nghĩa là chất, chất liệu; thứ, món; (the stuff) (thông tục) tiền nong; gỗ lạt; đạn; vải len. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ chất, chất liệu; thứ, món; (the stuff) (thông tục) tiền nong; gỗ lạt; đạn; vải len
    the stuff that heroes are made of – cái chất tạo nên những người anh hùng
  • động từ bịt; nhồi, nhét, lèn; đánh lừa bịp
    to stuff one's ears with wool – bịt tai bằng bông len