stumble
/ˈstʌmbl/
động từ
vấp, sẩy chân, trượt chân; nói vấp váp, nói lỡ; ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì)
stumble (/ˈstʌmbl/, động từ) nghĩa là vấp, sẩy chân, trượt chân; nói vấp váp, nói lỡ; ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ vấp, sẩy chân, trượt chân; nói vấp váp, nói lỡ; ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì)to stumble along – đi lúc lúc lại vấp
- danh từ sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân; sự nói vấp; sự lầm lỡ, sự sai lầm