Kasser English

submit

/səbˈmit/
động từ
to submit oneself to... chịu phục tùng; đệ trình, đưa ra ý kiến là; chịu, cam chịu, quy phục

submit (/səbˈmit/, động từ) nghĩa là to submit oneself to... chịu phục tùng; đệ trình, đưa ra ý kiến là; chịu, cam chịu, quy phục. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với submit

Small firms do not have to submit the report monthly.
smɔːl duː nɔt hæv tuː səbˈmit ðiː riˈpɔːt ˈmʌnθli
Doanh nghiệp nhỏ không cần nộp báo cáo hằng tháng.
Managers who need to reimburse staff for last month's expenses should submit receipts by 15 July.
huː niːd tuː stɑːf fɔː lɑːst ʃˈʊd səbˈmit bai dʤuːˈlai
Quản lý nào cần hoàn chi phí tháng trước cho nhân viên hãy nộp hoá đơn trước ngày 15/7.