successor (/səkˈsesə/, danh từ) nghĩa là người kế nhiệm., có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với successor
Yes, according to the press release, the board will appoint a successor next week.
jes əˈkɔːdiɳ tuː ðiː pres riˈliːs ðiː bɔːd wil əˈpɔint ei səkˈsesə nekst wiːk
Rồi, theo thông cáo báo chí, hội đồng sẽ bổ nhiệm người kế nhiệm tuần tới.