suit
/sjuːt/
danh từ
bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông); lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu; sự cầu hôn
suit (/sjuːt/, danh từ) nghĩa là bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông); lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu; sự cầu hôn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông); lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu; sự cầu hôndress suit – bộ quần áo dạ hội
- động từ làm cho phù hợp; thích hợp; quen; đủ điều kiện; thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi củahe is not suited to be a teacher – anh ta không có đủ điều kiện làm một giáo viên
Câu ví dụ với suit
I'm inclined to believe so. Many drop out long before writing a dissertation, and the curriculum is often too academic. Vocational training and apprenticeships could potentially suit them better.
inˈklaind tuː biˈliːv sou ˈmeni drɔp aut lɔɳ biˈfɔː ˈraitiɳ ei ænd ðiː kəˈrikjuləm ˈɪz ˈɔːfn tuː vouˈkeiʃənl ˈtreiniɳ ænd kæn pətˈɛnʃəlˌi sjuːt ðem ˈbetə
Tôi nghiêng về ý đó. Nhiều người bỏ học từ lâu trước khi viết luận văn, và chương trình thường quá thiên lý thuyết. Đào tạo nghề và học nghề có lương có thể phù hợp hơn với họ.