suite (/swiːt/, danh từ) nghĩa là phòng hạng sang (nhiều phòng)., có trong TOEIC 400–600 Bài 8 của Kasser English.
Lưu ý: đọc /swiːt/ giống “sweet”, không đọc /suːt/
Câu ví dụ với suite
We have a suite which includes a complimentary breakfast.
wiː hæv ei swiːt wit ei ˈbrekfəst
Chúng tôi có phòng suite kèm bữa sáng miễn phí.
The double room is cheaper than the suite but smaller.
ðiː ˈdʌbl rum ˈɪz ðæn ðiː swiːt bʌt
Phòng đôi rẻ hơn phòng suite nhưng nhỏ hơn.