supplier (/səˈplaiə/, danh từ) nghĩa là người cung cấp, người tiếp tế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với supplier
The line is engaged. He's probably calling the supplier.
ðiː lain ˈɪz inˈgeidʤd prˈɒbəbli ˈkɔːliɳ ðiː səˈplaiə
Máy bận. Chắc anh ấy đang gọi cho nhà cung cấp.
Great. By the way, the supplier says our invoice is overdue.
greit bai ðiː wei ðiː səˈplaiə ˈauə ˈinvɔis ˈɪz ˈouvəˈdjuː
Tốt. À, nhà cung cấp nói hoá đơn của mình quá hạn rồi.
The supplier is liable for any late delivery.
ðiː səˈplaiə ˈɪz ˈlaiəbl fɔː ˈeni leit diˈlivəri
Nhà cung cấp chịu trách nhiệm cho mọi giao hàng trễ.
I'll contact the supplier and arrange maintenance for the line tonight.
kɔntækt ðiː səˈplaiə ænd əˈreindʤ ˈmeintinəns fɔː ðiː lain təˈnait
Tôi sẽ liên hệ nhà cung cấp và sắp xếp bảo trì dây chuyền tối nay.